Trung tâm Nha khoa Răng Sứ luôn thực hiện đầy đủ các loại hình điều trị Nha Khoa tiên tiến nhất như:
1. Cắm ghép Implant, ghép nướu, ghép
xương, ghép mô liên kết...
2. Chỉnh nha, Invisalign...
3. Phục hình răng sứ thẩm mỹ cao cấp
Chi phí điều trị này áp dụng bình đẳng cho tất cả khách hàng đến điều trị tại Trung tâm Nha khoa răng sứ mà không có sự phân biệt nào.
|
STT
|
KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ | PHÂN LOẠI |
CHI PHÍ
(VNĐ)
|
ĐƠN VỊ TÍNH |
GHI CHÚ
|
| 1 |
Khám và tư vấn
|
|
|
Miễn phí |
|
| 2 |
X-quang KTS
|
|
20.000
|
một lần |
|
|
3
|
Nhổ răng
|
Răng sữa
|
50.000 –
80.000
|
Một răng
|
|
|
Răng hàm vĩnh viễn
|
150.000 –
200.000
|
||||
|
Răng hàm khó (chia chân, răng khôn thẳng)
|
300.000 –
500.000
|
||||
|
4
|
Trám răng
|
Thẩm mỹ
|
200.000 –
300.000
|
Một răng
|
|
|
Trám thẩm mỹ đắp mặt
|
400.000
|
||||
|
Amalgam
|
100.000 –
200.000 |
||||
|
Fuji II LC
|
200.000
|
||||
|
5
|
Chữa tủy
|
Răng một chân
|
600.000
|
Một răng
|
Bao gồm trám TM
|
|
Răng nhiều chân
|
800.000 | ||||
|
Chốt kim loại
|
150.000
|
||||
|
Chốt sợi carbon
|
300.000
|
||||
|
6
|
Phục hình răng sứ |
Sứ Kim loại Cr-Ni
|
1200.000
|
Một đơn vị
|
|
|
Sứ Cr - Co
|
1500.000
|
Một đơn vị
|
|||
|
Sứ kim loại quý (86% vàng + 11% bạch kim)
|
5.000.000 - 5.500.000
|
Một đơn vị
|
|||
|
Sứ Cercon
(Sườn toàn sứ)
(Zirconia - Densply)
|
4.500.000
|
Một đơn vị
|
|||
|
Sứ Titan talladium (USA)
|
2.500.000 |
Một đơn vị
|
|||
|
|
3.500.000 |
Một đơn vị
|
|||
|
|
4.000.000
|
Một đơn vị
|
|||
| Onlay - Inlay Cergo (USA) |
3.500.000
|
Một đơn vị
|
|||
| Cùi giả (core) |
300.000
|
Một đơn vị
|
|||
| Cùi giả kim loại Titan |
1.000.000
|
Một đơn vị
|
|||
| Mão kim loại Cr - Ni |
500.000
|
Một đơn vị
|
|||
| Mão kim loại - Mặt nhựa |
600.000
|
Một đơn vị
|
|||
| Mão toàn kim loại Titan |
1.500.000
|
Một đơn vị
|
|||
| Răng tạm cho PHCĐ |
80.000
|
Một đơn vị
|
|||
| Tháo cắt cầu răng |
50.000
|
Một đơn vị
|
|||
| 7 |
Phục hình răng (tháo lắp)
|
Răng Composite
|
400.000
|
Một răng |
|
|
Răng Mỹ
(Justies, Exellent)
|
250.000 –
300.000
|
Một răng |
|
||
|
Răng Nhật
|
250.000
|
Một răng |
|
||
|
Răng Sứ tháo lắp
|
500.000
|
Một răng |
|
||
|
Nền Nhựa dẻo
|
2.000.000
|
Một nền | R tính riêng | ||
| R trên hàm dẻo | 250.000 - 350.000 |
Một đơn vị |
|
||
|
Khung kim loại tốt
|
2.000.000
|
Một khung |
|
||
|
Khung Titan
|
3.000.000
|
|
|||
|
Attachment
|
2.000.000
|
Một Attach |
|
||
|
8
|
Tẩy trắng răng
|
Đèn Plasma (USA)
(Forever White) |
2.500.000
(thuốc+khay)
|
Hai hàm
|
Không gồm phí CVR
|
|
Tẩy tại nhà
(Mang máng tẩy + 4 ống) |
1.500.000
|
Không gồm phí CVR
|
|||
|
Tẩy tại nhà
(Mang máng tẩy + 6 ống) |
2.000.000
|
||||
|
Đèn LED - (USA)
(Beyond) |
2.500.000
(1 khây + 1 Ống)
|
Không gồm phí CVR
|
|||
|
Cặp máng tẩy
|
250.000
|
Một cặp
|
|||
|
1 ống thuốc lẻ 16%
|
250.000
|
Một ống
|
|||
| 9 |
Nha chu
|
CVR + ĐB
|
200.000 –
250.000
|
Hai hàm |
|
|
CVR + ĐB
Răng trẻ em
|
100.000 –
120.000
|
|
|||
|
Thổi cát
|
100.000 |
|
|||
|
Nạo túi nha chu
|
150.000
|
Một răng |
|
||
|
Viêm lợi trùm
|
150.000
|
Bơm rửa |
|
||
|
Điều trị R lung lay
|
100.000
|
Một lần |
|
||
|
10
|
Cắm ghép Implant | |
800 USD –
1.200 USD
|
Một răng | Gồm răng sứ trên Implant + Răng tạm |
|
11
|
Chỉnh nha
|
DC tiền chỉnh hình
|
1.200.000
|
Một ca |
|
|
Hô, móm, lệch lạc
|
20.000.000 –
30.000.000
|
Một ca |
|
||
|
12
|
Phẫu thuật tạo hình thẫm mỹ
|
Răng khôn
|
1000.000 –
1.200.000
|
Một ca |
|
|
Cắt chóp
|
1500.000
|
Một ca |
|
||
|
Ghép mô liên kết
|
2.000.000
|
4 R trước |
|
||
| PT kéo dài chân R |
2.000.000 –
4.000.000
|
6 R trước |
Tùy t/hợp
|
||
|
Ghép xương nhân tạo làm Implant |
500 –
1000 USD
|
Tùy t/hợp
|
|||
|
13
|
Điều trị phòng ngừa
|
Sealant trám bít hố rãnh | 100.000 | Một răng | |
| Trám răng sữa Fuji IX |
100.000
|
Một răng |
|||
|
Máng nhai (Chống nghiến răng
|
2.000.000
|
Một ca |


